Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eucalyptus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
eucalyptuses
Các ví dụ
The koalas in the wildlife reserve nibbled on eucalyptus leaves, their primary source of food.
Những chú gấu túi trong khu bảo tồn động vật hoang dã nhấm nháp lá bạch đàn, nguồn thức ăn chính của chúng.
02
gỗ bạch đàn, bạch đàn (gỗ)
the wood of eucalyptus trees, valued for timber and construction
Các ví dụ
Eucalyptus logs were transported to the sawmill.
Các khúc gỗ bạch đàn đã được vận chuyển đến nhà máy cưa.



























