eucalyptus
eu
ˌju:
yoo
ca
lyp
ˈlɪp
lip
tus
təs
tēs
eucalypti

Định nghĩa và ý nghĩa của "eucalyptus"trong tiếng Anh

Eucalyptus
01

bạch đàn, khuynh diệp

a type of tree growing mainly in Australia, which has a strong smell 
eucalyptus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
eucalyptuses
Các ví dụ
The air was filled with the fresh, medicinal scent of eucalyptus as they walked through the grove. 

Không khí tràn ngập mùi hương tươi mát và dược liệu của bạch đàn khi họ đi qua khu rừng nhỏ.

02

gỗ bạch đàn, bạch đàn (gỗ)

the wood of eucalyptus trees, valued for timber and construction 
Các ví dụ
The flooring was made from durable eucalyptus. 

Sàn nhà được làm từ bạch đàn bền bỉ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng