Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ethnic cleansing
01
thanh lọc sắc tộc, làm sạch sắc tộc
the forced removal or elimination of a particular ethnic or religious group from a specific geographic area, often through violent means
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được



























