Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Etching
01
khắc axit, in khắc
the process of creating designs on a metal plate by cutting or using acid, and producing prints from it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
etchings
Các ví dụ
She learned etching in art class and printed her first design.
Cô ấy đã học khắc axit trong lớp học nghệ thuật và in thiết kế đầu tiên của mình.
02
bản khắc, bản khắc axit
a metal plate that has been engraved or treated with acid to hold a design
Các ví dụ
The museum displayed the original etching of the famous landscape.
Bảo tàng đã trưng bày bản khắc axit gốc của cảnh quan nổi tiếng.
03
bản khắc, tranh khắc axit
a print or impression made from an etched plate
Các ví dụ
She purchased an etching of the city skyline.
Cô ấy đã mua một bản khắc đường chân trời thành phố.



























