to estrange
Pronunciation
/ɛˈstɹeɪndʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "estrange"trong tiếng Anh

to estrange
01

làm xa lánh, làm xa cách

to make someone feel emotionally separated or distant from others, often due to disagreements or hurt feelings
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
estrange
ngôi thứ ba số ít
estranges
hiện tại phân từ
estranging
quá khứ đơn
estranged
quá khứ phân từ
estranged
Các ví dụ
He is currently estranging himself from his teammates by undermining their efforts and fostering resentment.
Hiện tại anh ấy đang xa cách bản thân khỏi các đồng đội bằng cách phá hoại nỗ lực của họ và gây ra sự oán giận.
02

xa lánh, làm xa lánh

remove from customary environment or associations
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng