Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Essay
01
bài luận
a piece of writing that briefly analyzes or discusses a specific subject
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
essays
Các ví dụ
The professor assigned a 1000-word essay on Shakespeare's sonnets.
Giáo sư đã giao một bài luận 1000 từ về những bài thơ sonnet của Shakespeare.
02
bài luận, thử nghiệm
a preliminary or experimental attempt at doing something
Các ví dụ
She considered her debut novel an essay in storytelling.
Cô ấy coi cuốn tiểu thuyết đầu tay của mình là một bài luận trong kể chuyện.
to essay
01
cố gắng, thử
to make an effort in performing a task or activity
Transitive: to essay sth | to essay doing sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
essay
ngôi thứ ba số ít
essays
hiện tại phân từ
essaying
quá khứ đơn
essayed
quá khứ phân từ
essayed
Các ví dụ
He essayed a response but quickly realized he did n’t know the answer.
Anh ấy cố gắng đưa ra câu trả lời nhưng nhanh chóng nhận ra mình không biết đáp án.
02
thử nghiệm, kiểm tra
to test or use something experimentally to determine its quality or effectiveness
Transitive: to essay a new product or method
Các ví dụ
We essayed a different route, hoping it would be quicker than the usual one.
Chúng tôi đã thử một tuyến đường khác, hy vọng nó sẽ nhanh hơn tuyến thông thường.
Cây Từ Vựng
essayist
essay



























