espionage
es
ˈɛs
es
pio
piə
piē
nage
nɑ:ʒ
naazh

Định nghĩa và ý nghĩa của "espionage"trong tiếng Anh

Espionage
01

gián điệp

the covert gathering of information for political, military, or economic purposes, often conducted by intelligence agencies 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The spy engaged in espionage activities to uncover sensitive military plans of the opposing nation. 

Điệp viên tham gia vào các hoạt động gián điệp để khám phá các kế hoạch quân sự nhạy cảm của quốc gia đối địch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng