Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to escalate
01
làm trầm trọng thêm, tăng cường
to make something become much worse or more intense
Transitive: to escalate a situation
Các ví dụ
The politician 's inflammatory remarks escalated the tensions between the two parties.
Nhận xét gây hấn của chính trị gia đã làm leo thang căng thẳng giữa hai bên.
02
leo thang, trở nên tồi tệ hơn
to become much worse or more intense
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
escalate
ngôi thứ ba số ít
escalates
hiện tại phân từ
escalating
quá khứ đơn
escalated
quá khứ phân từ
escalated
Các ví dụ
The political unrest has escalated over the past few months.
Bất ổn chính trị đã leo thang trong vài tháng qua.
Cây Từ Vựng
escalation
escalator
escalate
escal



























