Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
erratically
01
một cách thất thường, một cách không thể đoán trước
in a manner that is unpredictable or irregular
Các ví dụ
The stock prices fluctuated erratically throughout the day, causing uncertainty.
Giá cổ phiếu biến động thất thường trong suốt cả ngày, gây ra sự không chắc chắn.



























