Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Erin
01
Erin, một cái tên thi vị cho Ireland
a poetic name for Ireland, often used to evoke the beauty or heritage of the country
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
She traced her family roots back to Erin and felt a deep connection to the land.
Cô ấy lần theo nguồn gốc gia đình mình đến Erin và cảm thấy một sự kết nối sâu sắc với vùng đất.
erin
01
xanh tươi sáng, xanh rực rỡ
having a bright and vibrant shade of green, like the color of fresh grass or new leaves
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most erin
so sánh hơn
more erin
có thể phân cấp
Các ví dụ
The logo design featured an eye-catching erin color for a fresh and vibrant look.
Thiết kế logo có màu erin bắt mắt để tạo vẻ ngoài tươi mới và sống động.



























