Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Equipoise
01
sự cân bằng, sự phân bố đồng đều
a state of balance or equal distribution of opposing factors
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
equipoises
Các ví dụ
The debate was at an interesting stage of equipoise, with reasonable arguments made on both sides of the complex issue.
Cuộc tranh luận đang ở giai đoạn thú vị của cân bằng, với những lập luận hợp lý được đưa ra từ cả hai phía của vấn đề phức tạp.



























