Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
equilateral triangle
/ˌiːkwᵻlˈæɾɚɹəl tɹˈaɪæŋɡəl/
Equilateral triangle
01
tam giác đều, tam giác đều
a type of triangle with all three sides of equal length
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
equilateral triangles
Các ví dụ
The fence surrounding the garden formed an equilateral triangle at each corner.
Hàng rào bao quanh khu vườn tạo thành một tam giác đều ở mỗi góc.



























