epstein-barr virus
eps
ˈɛps
eps
tein
taɪn
tain
barr
bɑ:
baa
vi
vaɪ
vai
rus
rəs
rēs
EBV

Định nghĩa và ý nghĩa của "epstein-barr virus"trong tiếng Anh

Epstein-barr virus
01

virus Epstein-Barr, EBV

a common herpesvirus associated with infectious mononucleosis and can cause various illnesses, transmitted through saliva 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Epstein-Barr viruses
Các ví dụ
Infectious mononucleosis is a common illness caused by the Epstein-Barr virus. 

Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng là một bệnh phổ biến do virus Epstein-Barr gây ra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng