Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Epistle
01
thư tín, thư tông đồ
any of the letters in the New Testament, written by the apostles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
epistles
Các ví dụ
Paul's epistle to the Romans is a foundational text in Christian theology.
Thư tín của Phao-lô gửi cho người La Mã là một văn bản nền tảng trong thần học Cơ đốc.
02
thư tín, lá thư trang trọng
a formal letter that conveys a specific message or imparts knowledge or wisdom
Các ví dụ
Voltaire was a prolific writer of philosophical epistles on topics like religion, morality and politics during the Enlightenment period.
Voltaire là một nhà văn sung mãn của những bức thư triết học về các chủ đề như tôn giáo, đạo đức và chính trị trong thời kỳ Khai sáng.



























