epiphany
e
ɪ
i
pi
ˈpɪ
pi
pha
ny
ni
ni
British pronunciation
/ɪpˈɪfənˌi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "epiphany"trong tiếng Anh

Epiphany
01

Hiển linh, Sự hiển linh của Chúa Giêsu với các nhà thông thái

the event of manifestation of Jesus Christ to the Magi
Wiki
example
Các ví dụ
Epiphany marks the revelation of Jesus as the Savior not only to the Jewish people but also to the Gentiles, symbolized by the Magi.
Hiển linh đánh dấu sự mặc khải của Chúa Giêsu là Đấng Cứu Thế không chỉ cho người Do Thái mà còn cho dân ngoại, được tượng trưng bởi các Nhà thông thái.
02

a manifestation or appearance of a divine being

example
Các ví dụ
Pilgrims traveled to the shrine to honor the epiphany of their deity.
03

sự giác ngộ, sự nhận ra

a moment in which one comes to a sudden realization
example
Các ví dụ
he epiphany led him to make a major decision that changed the course of his life.
Sự giác ngộ đã dẫn dắt anh ta đưa ra quyết định lớn làm thay đổi cuộc đời mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store