Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Epiphany
Các ví dụ
The Epiphany marks an important moment in the Christian calendar.
Nhiều truyền thống Kitô giáo quan sát Lễ Hiển Linh với các buổi lễ nhà thờ đặc biệt, diễu hành và phước lành cho nhà cửa và phấn cho phước lành nhà trong Lễ Hiển Linh.
02
a manifestation or appearance of a divine being
Các ví dụ
Pilgrims traveled to the shrine to honor the epiphany of their deity.
03
sự giác ngộ, sự nhận ra
a moment in which one comes to a sudden realization
Các ví dụ
he epiphany led him to make a major decision that changed the course of his life.
Sự giác ngộ đã dẫn dắt anh ta đưa ra quyết định lớn làm thay đổi cuộc đời mình.



























