Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Epiphany
Các ví dụ
Epiphany marks the revelation of Jesus as the Savior not only to the Jewish people but also to the Gentiles, symbolized by the Magi.
Hiển linh đánh dấu sự mặc khải của Chúa Giêsu là Đấng Cứu Thế không chỉ cho người Do Thái mà còn cho dân ngoại, được tượng trưng bởi các Nhà thông thái.
02
a manifestation or appearance of a divine being
Các ví dụ
Pilgrims traveled to the shrine to honor the epiphany of their deity.
03
sự giác ngộ, sự nhận ra
a moment in which one comes to a sudden realization
Các ví dụ
he epiphany led him to make a major decision that changed the course of his life.
Sự giác ngộ đã dẫn dắt anh ta đưa ra quyết định lớn làm thay đổi cuộc đời mình.



























