Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Epigram
01
câu châm ngôn, lời nói dí dỏm
a saying that coveys an idea in a manner that is short and witty
02
lời châm biếm, câu nói dí dỏm
a short poem or phrase that expresses a single thought satirically, often ending in a clever or humorous way
Các ví dụ
The poet 's epigram cleverly highlighted the absurdity of the political situation.
Epigram của nhà thơ đã khéo léo làm nổi bật sự vô lý của tình hình chính trị.
Cây Từ Vựng
epigrammatic
epigram



























