epigram
Pronunciation
/ˈɛpəˌɡɹæm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "epigram"trong tiếng Anh

Epigram
01

câu châm ngôn, lời nói dí dỏm

a saying that coveys an idea in a manner that is short and witty
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
epigrams
02

lời châm biếm, câu nói dí dỏm

a short poem or phrase that expresses a single thought satirically, often ending in a clever or humorous way
Các ví dụ
The poet 's epigram cleverly highlighted the absurdity of the political situation.
Epigram của nhà thơ đã khéo léo làm nổi bật sự vô lý của tình hình chính trị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng