Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ambulance chaser
01
kẻ săn xe cứu thương, luật sư cơ hội
a lawyer who finds clients at the scenes of accidents or other tragedies, especially with the intention of earning money through legal action
không tán thành
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ambulance chasers
Các ví dụ
An ambulance chaser showed up at the crash site before the police finished their report.
Tôi không tin tưởng những kẻ săn xe cứu thương này, những người tiếp tục gọi cho chúng tôi sau vụ tai nạn xe hơi. Họ dường như quan tâm đến việc kiếm tiền hơn là giúp đỡ chúng tôi.



























