Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Entertainment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Music festivals provide entertainment for music lovers.
Các lễ hội âm nhạc mang lại giải trí cho những người yêu thích âm nhạc.
02
giải trí
the action of providing people with activities, performances, etc. to make them laugh or amuse them
Các ví dụ
The festival featured various forms of entertainment, including music, dance, and art.
Lễ hội có nhiều hình thức giải trí khác nhau, bao gồm âm nhạc, khiêu vũ và nghệ thuật.
03
lòng hiếu khách, sự tiếp đãi
the act of hosting guests by providing food, drinks, and a pleasant, welcoming atmosphere
Các ví dụ
She took pride in her entertainment when friends visited.
Cô ấy tự hào về sự tiếp đãi của mình khi bạn bè đến thăm.
Cây Từ Vựng
entertainment
entertain



























