enforced
Pronunciation
/ɛnˈfɔɹst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "enforced"trong tiếng Anh

enforced
01

áp đặt, thực thi

imposed or carried out by force or authority
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most enforced
so sánh hơn
more enforced
có thể phân cấp
Các ví dụ
Enforced silence filled the courtroom as the judge entered.
Một sự im lặng bắt buộc tràn ngập phòng xử án khi thẩm phán bước vào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng