to enervate
e
ˈɛ
e
ner
vate
ˌveɪt
veit
innervate

Định nghĩa và ý nghĩa của "enervate"trong tiếng Anh

to enervate
01

làm kiệt sức, làm suy yếu

to cause someone to lose physical or mental energy or strength 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
enervate
ngôi thứ ba số ít
enervates
hiện tại phân từ
enervating
quá khứ đơn
enervated
quá khứ phân từ
enervated
Các ví dụ
The long, grueling workout served to enervate him, leaving him feeling completely drained. 

Buổi tập dài và mệt mỏi đã khiến anh ấy kiệt sức, khiến anh ấy cảm thấy hoàn toàn kiệt quệ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng