Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Enema
01
thụt, rửa ruột
a medical procedure where a liquid is introduced into the rectum to aid in bowel movements or administer treatments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
enemata
Các ví dụ
After surgery, the patient was given an enema to prevent constipation.
Sau phẫu thuật, bệnh nhân được cho một thụt tháo để ngăn ngừa táo bón.



























