Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Endurance riding
01
cuộc đua bền bỉ, cưỡi ngựa đường trường
a competitive event where horse and rider cover long distances, typically 50 to 100 miles or more
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
He trained rigorously for the upcoming endurance riding competition.
Anh ấy đã tập luyện nghiêm ngặt cho cuộc thi cưỡi ngựa bền bỉ sắp tới.



























