endurance riding
Pronunciation
/ɛndˈʊɹəns ɹˈaɪdɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "endurance riding"trong tiếng Anh

Endurance riding
01

cuộc đua bền bỉ, cưỡi ngựa đường trường

a competitive event where horse and rider cover long distances, typically 50 to 100 miles or more
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
He trained rigorously for the upcoming endurance riding competition.
Anh ấy đã tập luyện nghiêm ngặt cho cuộc thi cưỡi ngựa bền bỉ sắp tới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng