Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Endowment
01
tài năng bẩm sinh, năng khiếu tự nhiên
a natural talent, ability, or quality possessed by a person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
endowments
Các ví dụ
Her musical endowment was evident from a young age.
Tài năng âm nhạc của cô ấy đã rõ ràng từ khi còn nhỏ.
02
quỹ tài trợ, quỹ hiến tặng
money or property donated to an institution, the income from which is used for its support
Các ví dụ
The university's scholarship program is funded by its endowment.
Chương trình học bổng của trường đại học được tài trợ bởi quỹ hiến tặng của nó.
03
tài trợ, quỹ
the action of providing an institution or entity with a permanent source of income or capital
Các ví dụ
The philanthropist's endowment of the arts center secured its future.
Khoản tài trợ của nhà từ thiện cho trung tâm nghệ thuật đã đảm bảo tương lai của nó.
Cây Từ Vựng
endowment
endow



























