Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Endothermic reaction
01
phản ứng thu nhiệt, quá trình thu nhiệt
a chemical process that absorbs heat energy from its surroundings, often resulting in a temperature decrease
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
endothermic reactions
Các ví dụ
When ammonium nitrate dissolves in water, the endothermic reaction causes the solution to cool.
Khi amoni nitrat hòa tan trong nước, phản ứng thu nhiệt làm cho dung dịch lạnh đi.



























