Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Empty nester
01
tổ rỗng, cha mẹ có tổ rỗng
a person whose children have reached adulthood and moved out of the family home
Các ví dụ
Although they missed having their children around, Tom and Lisa embraced their empty nester status by traveling more and exploring new interests together.
Mặc dù nhớ con cái, Tom và Lisa đã chấp nhận tình trạng tổ ấm trống bằng cách đi du lịch nhiều hơn và khám phá những sở thích mới cùng nhau.



























