empty nester
Pronunciation
/ˈɛmpti nˈɛstɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "empty nester"trong tiếng Anh

Empty nester
01

tổ rỗng, cha mẹ có tổ rỗng

a person whose children have reached adulthood and moved out of the family home
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
empty nesters
Các ví dụ
Although they missed having their children around, Tom and Lisa embraced their empty nester status by traveling more and exploring new interests together.
Mặc dù nhớ con cái, Tom và Lisa đã chấp nhận tình trạng tổ ấm trống bằng cách đi du lịch nhiều hơn và khám phá những sở thích mới cùng nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng