Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Empty nester
01
tổ rỗng, cha mẹ có tổ rỗng
a person whose children have reached adulthood and moved out of the family home
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
empty nesters
Các ví dụ
After years of raising their children, the Smiths finally became empty nesters when their youngest son went off to college.
Sau nhiều năm nuôi dạy con cái, gia đình Smith cuối cùng đã trở thành tổ chim trống khi con trai út của họ đi học đại học.
LanGeek



























