empty-headed
empty
'ɛmptihɛdɪd
emptihedid
headed

Định nghĩa và ý nghĩa của "empty-headed"trong tiếng Anh

empty-headed
01

đầu rỗng, ngu ngốc

lacking intelligence, common sense, or deep thinking 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most empty-headed
so sánh hơn
more empty-headed
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite the serious nature of the discussion, his empty-headed remarks derailed the conversation, leading to frustration among participants. 

Mặc dù bản chất nghiêm túc của cuộc thảo luận, những nhận xét rỗng tuếch của anh ta đã làm chệch hướng cuộc trò chuyện, dẫn đến sự thất vọng giữa các thành viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng