Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
empty-headed
01
đầu rỗng, ngu ngốc
lacking intelligence, common sense, or deep thinking
Các ví dụ
Despite the clear instructions, the empty-headed driver continually made wrong turns, causing delays in reaching the destination.
Mặc dù có hướng dẫn rõ ràng, tài xế đầu rỗng liên tục rẽ sai, gây ra sự chậm trễ trong việc đến điểm đến.



























