empty-headed
Pronunciation
/ˈɛmptihˈɛdᵻd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "empty-headed"trong tiếng Anh

empty-headed
01

đầu rỗng, ngu ngốc

lacking intelligence, common sense, or deep thinking
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most empty-headed
so sánh hơn
more empty-headed
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite the clear instructions, the empty-headed driver continually made wrong turns, causing delays in reaching the destination.
Mặc dù có hướng dẫn rõ ràng, tài xế đầu rỗng liên tục rẽ sai, gây ra sự chậm trễ trong việc đến điểm đến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng