employee
Pronunciation
/ɛmˈpɫɔɪi/, /ɪmˈpɫɔɪi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "employee"trong tiếng Anh

Employee
01

nhân viên, người lao động

someone who is paid by another to work for them
employee definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
employees
Các ví dụ
The employee took a lunch break in the cafeteria.
Nhân viên đã nghỉ trưa tại nhà ăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng