emphysema
em
ˌɛm
em
phy
fi
se
ˈsi:
si
ma
schemaedemaprimarima

Định nghĩa và ý nghĩa của "emphysema"trong tiếng Anh

Emphysema
01

khí phế thũng

a chronic respiratory condition where the air sacs in the lungs are damaged, leading to difficulty in exhaling air and causing shortness of breath 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Smoking is a major risk factor for developing emphysema, a condition that affects the lungs. 

Hút thuốc là một yếu tố nguy cơ chính dẫn đến khí phế thũng, một tình trạng ảnh hưởng đến phổi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng