Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
emeritus
01
danh dự, nghỉ hưu
keeping the title of their former position after retirement as an honor, especially of a university professor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
After retiring, Professor Smith was named professor emeritus in recognition of his years of dedicated service.
Sau khi nghỉ hưu, Giáo sư Smith được phong danh hiệu giáo sư danh dự để ghi nhận nhiều năm phục vụ tận tụy của ông.
Emeritus
01
danh dự, giáo sư danh dự
a professor or minister who is retired from assigned duties
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
emeriti



























