emergency room
Pronunciation
/ɪmˈɜːdʒənsi ɹˈuːm/
ER

Định nghĩa và ý nghĩa của "emergency room"trong tiếng Anh

Emergency room
01

phòng cấp cứu, cấp cứu

a room in a hospital or clinic equipped to provide emergency care to people in need of immediate medical treatment
emergency room definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
emergency rooms
Các ví dụ
She called an ambulance when her husband collapsed at home and was taken to the nearest emergency room.
Cô ấy đã gọi xe cứu thương khi chồng cô ngã quỵ tại nhà và được đưa đến phòng cấp cứu gần nhất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng