Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Emergency room
01
phòng cấp cứu, cấp cứu
a room in a hospital or clinic equipped to provide emergency care to people in need of immediate medical treatment
Các ví dụ
She called an ambulance when her husband collapsed at home and was taken to the nearest emergency room.
Cô ấy đã gọi xe cứu thương khi chồng cô ngã quỵ tại nhà và được đưa đến phòng cấp cứu gần nhất.



























