Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Emergency room
Các ví dụ
She called an ambulance when her husband collapsed at home and was taken to the nearest emergency room.
Cô ấy đã gọi xe cứu thương khi chồng cô ấy ngã quỵ tại nhà và được đưa đến phòng cấp cứu gần nhất.



























