embarrassment
em
ɪm
im
ba
ˈbæ
rrass
rəs
rēs
ment
mənt
mēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "embarrassment"trong tiếng Anh

Embarrassment
01

sự xấu hổ, sự bối rối

a feeling of distress, shyness, or guilt as a result of an uncomfortable situation 
embarrassment definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
embarrassments
Các ví dụ
She blushed with embarrassment after tripping in front of everyone. 

Cô ấy đỏ mặt vì xấu hổ sau khi vấp ngã trước mặt mọi người.

02

một sự xấu hổ của gấu trúc, một sự lúng túng của gấu trúc

a group of pandas considered together as a unit 
Các ví dụ
The zoo introduced a new embarrassment of pandas. 

Sở thú đã giới thiệu một sự lúng túng mới của gấu trúc.

03

sự xấu hổ, sự lúng túng

an event or situation that causes someone to feel shame or awkwardness 
Các ví dụ
Spilling coffee on his boss was a public embarrassment. 

Làm đổ cà phê lên sếp của mình là một sự xấu hổ công khai.

04

khó khăn tài chính, tình trạng tài chính khó khăn

a state of financial difficulty or distress 
Các ví dụ
He found himself in financial embarrassment after the failed investment. 

Anh ấy thấy mình trong tình trạng lúng túng tài chính sau khoản đầu tư thất bại.

05

sự dư thừa, sự dồi dào

an excessive quantity or overabundance of something 
Các ví dụ
There was an embarrassment of riches at the festival. 

Có một sự dư thừa của cải tại lễ hội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng