Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Emaciation
01
sự gầy mòn, tình trạng gầy yếu
a state of extreme thinness and weakness, often due to illness, starvation, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The veterinarian was alarmed by the emaciation of the stray dog and quickly began a feeding regimen.
Bác sĩ thú y bị báo động bởi tình trạng suy nhược của con chó hoang và nhanh chóng bắt đầu chế độ ăn uống.
Cây Từ Vựng
emaciation
emaciate



























