emaciation
Pronunciation
/iːmˈeɪsɪˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "emaciation"trong tiếng Anh

Emaciation
01

sự gầy mòn, tình trạng gầy yếu

a state of extreme thinness and weakness, often due to illness, starvation, etc.
emaciation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The veterinarian was alarmed by the emaciation of the stray dog and quickly began a feeding regimen.
Bác sĩ thú y bị báo động bởi tình trạng suy nhược của con chó hoang và nhanh chóng bắt đầu chế độ ăn uống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng