Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
amateur
01
nghiệp dư, không chuyên nghiệp
(of objects or works) lacking the precision or quality one would expect from a paid professional
Các ví dụ
The garage band produced only amateur pop songs before gaining industry experience.
Ban nhạc garage chỉ sản xuất những bài hát pop nghiệp dư trước khi có kinh nghiệm trong ngành.
02
nghiệp dư, không chuyên
done for recreation, not as an occupation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most amateur
so sánh hơn
more amateur
có thể phân cấp
Các ví dụ
She had an amateur interest in painting, often creating artworks in her spare time.
Cô ấy có sở thích nghiệp dư với hội họa, thường tạo ra các tác phẩm nghệ thuật trong thời gian rảnh.
Amateur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
amateurs
Các ví dụ
She started as an amateur in photography but quickly developed her skills.
Cô ấy bắt đầu như một người nghiệp dư trong nhiếp ảnh nhưng nhanh chóng phát triển kỹ năng của mình.
02
người nghiệp dư, không chuyên
someone who engages in a study, sport, or activity for pleasure or personal interest rather than as a profession or for financial gain
Các ví dụ
He started playing tennis as an amateur but quickly rose through the ranks to compete at national tournaments.
Anh ấy bắt đầu chơi quần vợt như một người nghiệp dư nhưng nhanh chóng thăng tiến để thi đấu tại các giải đấu quốc gia.
03
người nghiệp dư, người không chuyên
an athlete who participates in sports for pleasure rather than as a profession or for monetary gain
Các ví dụ
The tournament is open to both professionals and amateurs.
Giải đấu mở cửa cho cả chuyên nghiệp và nghiệp dư.
Cây Từ Vựng
amateurish
amateur



























