electronic device
e
ɪ
i
lect
ˈlɛkt
lekt
ro
ro
nic
nɪk
nik
de
di
vice
vaɪs
vais

Định nghĩa và ý nghĩa của "electronic device"trong tiếng Anh

Electronic device
01

thiết bị điện tử, dụng cụ điện tử

a device that does what is was made to do by controlling and directing a small electric current 
electronic device definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electronic devices
Các ví dụ
A smartphone is one of the most common electronic devices. 

Điện thoại thông minh là một trong những thiết bị điện tử phổ biến nhất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng