Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
electronic device
/ˌɛlɪktɹˈɑːnɪk dɪvˈaɪs/
Electronic device
01
thiết bị điện tử, dụng cụ điện tử
a device that does what is was made to do by controlling and directing a small electric current
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electronic devices
Các ví dụ
The teacher banned electronic devices during exams.
Giáo viên đã cấm thiết bị điện tử trong các kỳ thi.



























