Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Electronic device
01
thiết bị điện tử, dụng cụ điện tử
a device that does what is was made to do by controlling and directing a small electric current
Các ví dụ
The teacher banned electronic devices during exams.
Giáo viên đã cấm thiết bị điện tử trong các kỳ thi.



























