electromyography
e
ɪ
i
lect
ˌlɛkt
lekt
ro
rəʊ
rew
myog
ˈmaɪɒg
maiog
ra
phy
fi
fi
EMG

Định nghĩa và ý nghĩa của "electromyography"trong tiếng Anh

Electromyography
01

điện cơ đồ, đo điện cơ

a diagnostic method for assessing muscle and nerve function by recording their electrical activity 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
electromyographies
Các ví dụ
I underwent electromyography to check my muscle health. 

Tôi đã trải qua điện cơ để kiểm tra sức khỏe cơ bắp của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng