Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Electromagnetism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Everyday devices, such as electric motors and transformers, operate based on principles derived from electromagnetism.
Các thiết bị hàng ngày, chẳng hạn như động cơ điện và máy biến áp, hoạt động dựa trên các nguyên tắc bắt nguồn từ điện từ học.
02
điện từ học, từ tính điện
magnetism produced by an electric current
Cây Từ Vựng
electromagnetism
electromagnet



























