electromagnetic spectrum
Pronunciation
/ɪlˌɛktɹoʊmɐɡnˈɛɾɪk spˈɛktɹəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "electromagnetic spectrum"trong tiếng Anh

Electromagnetic spectrum
01

phổ điện từ, dải điện từ

the range of all types of electromagnetic radiation, including radio waves, microwaves, infrared radiation, visible light, ultraviolet radiation, X-rays, and gamma rays, ordered by wavelength or frequency
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng