Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Electrolyte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electrolytes
Các ví dụ
Sodium chloride (NaCl) is a common electrolyte that dissociates into sodium ions (Na⁺) and chloride ions (Cl⁻) in solution.
Natri clorua (NaCl) là một chất điện giải phổ biến phân ly thành ion natri (Na⁺) và ion clorua (Cl⁻) trong dung dịch.
Cây Từ Vựng
electrolytic
electrolytic
electrolyte



























