electrolyte
Pronunciation
/ɪˌɫɛktɹɑˈɫaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "electrolyte"trong tiếng Anh

Electrolyte
01

chất điện giải, chất điện ly

a substance that, when dissolved in a solution, produces ions and enables the conduction of electric current
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electrolytes
Các ví dụ
Hydrochloric acid ( HCl ) is a strong electrolyte, releasing hydrogen ions ( H⁺ ) and chloride ions ( Cl⁻ ) in water.
Axit clohiđric (HCl) là một chất điện ly mạnh, giải phóng ion hydro (H⁺) và ion clorua (Cl⁻) trong nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng