Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Electrolyte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electrolytes
Các ví dụ
Hydrochloric acid ( HCl ) is a strong electrolyte, releasing hydrogen ions ( H⁺ ) and chloride ions ( Cl⁻ ) in water.
Axit clohiđric (HCl) là một chất điện ly mạnh, giải phóng ion hydro (H⁺) và ion clorua (Cl⁻) trong nước.
Cây Từ Vựng
electrolytic
electrolytic
electrolyte



























