Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
electroconvulsive therapy
/ɪlˌɛktɹoʊkˈɑːnvəlsˌɪv θˈɛɹəpi/
ECT
Electroconvulsive therapy
01
liệu pháp sốc điện, điện giật trị liệu
a psychiatric treatment that involves sending an electric current through someone's brain to cause seizures or fits
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được



























