electrical
Pronunciation
/ɪˈɫɛktɹɪkəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "electrical"trong tiếng Anh

electrical
01

điện, điện

producing or operating by electricity
electrical definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The electrical appliances in the office consume energy when in use.
Các thiết bị điện trong văn phòng tiêu thụ năng lượng khi sử dụng.
02

điện

relating to or concerned with electricity
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng