Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Electric motor
01
động cơ điện, mô tơ điện
a device that converts electrical energy into mechanical energy, typically through electromagnetic interactions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electric motors
Các ví dụ
The car 's electric motor provided smooth acceleration.
Động cơ điện của chiếc xe mang lại sự tăng tốc mượt mà.



























