Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Electric current
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The device stopped working due to a break in the electric current.
Thiết bị ngừng hoạt động do sự gián đoạn của dòng điện.



























