Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Amaranth
01
rau dền, một loại ngũ cốc giả bổ dưỡng và không chứa gluten với hạt nhỏ giàu protein
a nutritious and gluten-free pseudo-cereal with small, protein-rich grains
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
amaranths
Các ví dụ
As they explored a local farmers market, they discovered a bag of amaranth.
Khi khám phá một chợ nông sản địa phương, họ đã phát hiện ra một túi rau dền.
amaranth
01
hồng đỏ rực rỡ, màu hồng đỏ tươi
of a vibrant reddish-pink color, named after the Amaranth flower, often associated with love, passion, and creativity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
chỉ tính chất
so sánh nhất
most amaranth
so sánh hơn
more amaranth
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist carefully mixed red and purple to create the perfect amaranth shade.
Nghệ sĩ đã cẩn thận pha trộn màu đỏ và tím để tạo ra sắc thái amaranth hoàn hảo.



























