elasticity
Pronunciation
/ˌiˌɫæsˈtɪsəti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "elasticity"trong tiếng Anh

Elasticity
01

tính đàn hồi

the ability to go back to the original form after being stretched
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The elasticity of the spring ensures it can be used repeatedly.
Độ đàn hồi của lò xo đảm bảo rằng nó có thể được sử dụng nhiều lần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng