Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Amalgam
01
hỗn hợp, sự kết hợp
a combination or blend of different things
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
amalgams
Các ví dụ
Her art is an amalgam of various styles, merging abstract and realism in a unique way.
Nghệ thuật của cô ấy là một sự kết hợp của nhiều phong cách, hòa trộn trừu tượng và hiện thực một cách độc đáo.
02
hỗn hợp amalgam, vật liệu trám răng
a filling material made from a blend of metals, such as mercury, silver, tin, and copper, commonly utilized for its durability in restoring cavities
Các ví dụ
Dental amalgam, often silver in appearance, is a common cavity-filling material.
Amalgam nha khoa, thường có màu bạc, là vật liệu trám răng phổ biến.



























