Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
eighth
01
thứ tám, thứ tám
coming or happening right after the seventh person or thing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
In the school orchestra, Emma plays the violin and holds the position of the eighth chair.
Trong dàn nhạc của trường, Emma chơi violin và giữ vị trí chiếc ghế thứ tám.
Eighth
01
thứ tám
position eight in a countable series of things
02
thứ tám, một phần tám
one part in eight equal parts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
eighths



























