Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
effectively
01
hiệu quả, một cách hiệu quả
in a way that results in the desired outcome
Các ví dụ
The teacher used innovative teaching methods to engage students and convey the lesson effectively.
Giáo viên đã sử dụng các phương pháp giảng dạy sáng tạo để thu hút học sinh và truyền tải bài học hiệu quả.
02
hiệu quả
in truth and practice even though not clearly stated
Các ví dụ
The bridge closure effectively cut off the village from the nearest town.
Việc đóng cầu đã hiệu quả cắt đứt ngôi làng khỏi thị trấn gần nhất.
Cây Từ Vựng
ineffectively
effectively
effective
effect



























