Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ecoterrorism
/ˈɛkoʊɾɚɹɚɹˌɪzəm/
eco-terrorism
ecological terrorism
Ecoterrorism
01
khủng bố sinh thái, chủ nghĩa khủng bố môi trường
the use of violent or illegal methods to promote environmental causes or to hinder activities that are seen as harmful to the environment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
The group was accused of ecoterrorism after their attacks on logging companies.
Nhóm bị buộc tội khủng bố sinh thái sau các cuộc tấn công vào các công ty khai thác gỗ.



























