Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Economy class
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He always travels in economy class to keep his travel expenses low.
Anh ấy luôn đi du lịch bằng hạng phổ thông để giữ chi phí du lịch thấp.



























