economic growth
e
ˌi:
i
co
no
ˈnɒ
no
mic
mɪk
mik
growth
grəʊθ
grewth

Định nghĩa và ý nghĩa của "economic growth"trong tiếng Anh

Economic growth
01

tăng trưởng kinh tế, mở rộng kinh tế

an increase in the production of goods and services in an economy over a specific period, often measured by gross domestic product 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
economic growths
Các ví dụ
The government implemented policies to promote economic growth. 

Chính phủ đã thực hiện các chính sách để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng