Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Economic growth
01
tăng trưởng kinh tế, mở rộng kinh tế
an increase in the production of goods and services in an economy over a specific period, often measured by gross domestic product
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
economic growths
Các ví dụ
Economic growth slowed due to global market instability.
Tăng trưởng kinh tế chậm lại do bất ổn thị trường toàn cầu.



























